Thông tin công ty
|
Tên công ty |
Công ty Cổ phần TĐ kizuna Việt Nam |
|
Năm thành lập |
2023 |
|
Địa chỉ văn phòng kinh doanh |
Số 63 đường Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, T.P Hà Nội |
|
Địa chỉ trung tâm đào tạo |
Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
|
Điện thoại |
0943453290 |
|
Website |
kizunakz.vn |
|
|
TDkizuna@gmail.com |

DANH SÁCH NHÂN SỰ CÔNG TY CỔ PHẦN TĐ KIZUNA VIỆT NAM
|
STT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Giới tính |
Số CCCD /CMT |
Vị trí nghiệp vụ |
Trình độ chuyên môn |
Năng lực ngoại ngữ |
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
1 |
Nguyễn Chí Trung |
09/10/1990 |
Nam |
001090028150 |
Lãnh đạo XKLĐ |
Cử nhân Quản trị kinh doanh – ĐH Kinh tế Nhật Bản |
Tiếng Nhật N2 |
Trên 5 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Huế |
30/12/1985 |
Nữ
|
035185007208 |
Kế toán XKLĐ |
Cử nhân Kinh tế- ĐH Mở Hà Nội |
Tiếng Anh |
Trên 2 năm kinh nghiệm làm kế toán |
|
|
3 |
Phan Thị Hà |
01/04/1992
|
Nữ |
001192048096 |
Ký kết và thực hiện hợp đồng XKLĐ |
Tốt nghiệp Cao đẳng- ĐH Công nghiệp Hà Nội |
Tiếng Nhật N2 |
Trên 2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
4 |
Phạm Toàn Thắng |
10/11/1991 |
Nam |
066091000092 |
Tìm kiếm, phát triển thị trường |
Cử nhân Quản trị kinh doanh- ĐH Kinh tế Nhật Bản |
Tiếng nhật N1 |
Trên 3 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nguyễn Văn Huân |
15/10/1992 |
Nam |
019092002618 |
Chuẩn bị nguồn lao động và tuyển chọn người lao động |
Kỹ sư Kỹ thuật cơ khí – ĐH Kỹ thuật công nghiệp |
Tiếng nhật N2 |
Trên 2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
6 |
Vũ Thị Ngân |
06/10/1990 |
Nữ |
035190000339 |
Tổ chức bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài |
Ngôn ngữ Nhật- ĐH Hà Nội |
Tiếng Nhật N2 |
4 năm kinh nghiệm giảng dạy trong ngành XKLĐ |
|
|
7 |
Bùi Thị Tha |
30/12/1992 |
Nữ |
036192015513 |
Tổ chức bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài |
Kỹ sư Kỹ thuật điện tử - ĐH Kỹ thuật Công nghiệp |
Tiếng Nhật N2 |
2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
8 |
Nguyễn Thị Kim Phượng |
02/05/1987 |
Nữ |
001187023175
|
Quản lý người lao động: bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động |
Cử nhân Quản trị kinh doanh- ĐH Kinh tế Quốc dân
|
Tiếng Nhật N2 |
Trên 2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
9 |
Nguyễn Minh Hải |
21/12/1991 |
Nam |
001091022366 |
Thực hiện chế độ, chính sách đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Cử nhân Quản trị kinh doanh – ĐH Kinh tế Nhật Bản |
Tiếng Nhật N2 |
Trên 2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
10 |
Trần Minh Phương |
13/07/1982 |
Nữ |
001182046181 |
Thực hiện chế độ, chính sách đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Cử nhân ngành Văn học- ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
Trên 2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
11
|
Đặng Đình Bảo Lâm |
07/09/1996 |
Nam |
044096001788 |
Thanh lý hợp đồng |
Cử nhân ngôn ngữ Nhật – ĐH Thăng Long |
Tiếng Nhật |
2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
12 |
Đỗ Thị Hà |
26/05/1991 |
Nữ |
036191015473 |
Hỗ trợ giới thiệu việc làm cho người lao động sau khi về nước |
Cử nhân quản trị văn phòng – Đại học Thành Đô |
|
2 năm kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |
|
|
13 |
Hoàng Tuấn |
10/09/2000 |
Nam |
001200040377 |
Hỗ trợ giới thiệu việc làm cho người lao động sau khi về nước |
Cử nhân Quản trị kinh doanh- ĐH FPT Hà Nội |
Tiếng Anh |
9 tháng kinh nghiệm trong ngành XKLĐ |

